Truy cập

Hôm nay:
35
Hôm qua:
69
Tuần này:
175
Tháng này:
838
Tất cả:
222945

Kết quả xây dựng 19 tiêu chí NTM xã Thiệu Viên

Đăng lúc: 01/12/2017 (GMT+7)
100%

BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆNCÁC TIÊU CHÍ NTM
Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Báo cáo số: 73/BC-UBND ngày15/9/2017 của UBND xã Thiệu Viên)
TT
Tên tiêu chí
Nội dung các tiêu chí
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
Kết quả thực hiện
Kết quả tự đánh giá của xã
I. QUY HOẠCH
1
Quy hoạch
1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn
Có/Không có
Đạt
Đạt
1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch
Có/Không có
Đạt
Đạt
II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI
2
Giao thông
2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện chiều rộng nền đường tối thiếu 6,5m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,5m được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm
Km
100%
9,2km/9,2km
(100%)
Đạt
2.2. Đường trục thôn, bản và đường liên thôn, bản chiều rộng nền đường tối thiếu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm (có rãnh tiêu thoát nước mặt đường)
Km
100%
(≥70% cứng hóa)
15,1km/15,1km
(100%)
Đạt
2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa, chiều rộng nền đường tối thiếu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m (trường hợp bất khả kháng nền đường tối thiểu 3,0m, mặt đường tối thiểu 2,0m và có rãnh tiêu thoát nước mặt đường); Với đường dân sinh chủ yếu phục vụ đi lại của người dân giữa các cụm dân cư và các hộ gia đình không có ô tô chạy nền đường tối thiểu 2,0m, mặt đường tối thiểu 1,5m
Km
100%
(≥70% cứng hóa)
5,3km/5.5km
(96,3%)
Đạt
2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm, chiều rộng nền đường tối thiếu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m
Km
100%
(≥60% cứng hóa)
7,44km/8,6km
(86,5%)
Đạt
3
Thuỷ lợi
3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trở lên
%
≥80%
318/318 hecta (100%)
Đạt
3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ
Có/Không có
Đạt
Đạt
4
Điện
4.1. Có hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện theo Quyết định số 4293/QĐ-BCT ngày 28/10/2016 của Bộ Công thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đoạn 2016 - 2020.
Có/Không có
Đạt
Đạt
4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn theo Quyết định số 4293/QĐ-BCT ngày 28/10/2016 của Bộ Công thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đoạn 2016 - 2020.
Hộ
≥98%
1397/1397 hộ (100%)
Đạt
5
Trường học
Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia
Trường
≥80%
3/3 trường (100%)
Đạt
6
Cơ sở vật chất văn hóa
6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã theo quy định
Có/Không có
- Nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng đảm bảo tối thiểu 200 chỗ ngồi.
- Diện tích Khu thể thao (chưa kể sân vận động) tối thiểu đạt 2.000m2;
- Nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao xã có trang thiết bị đạt tối thiểu 100% theo quy định.
-Hội trường đa năng xã có sức chứa 300 chỗ ngồi.
- Diện tích Sân thể thao xã là 9100m2. Ngoài ra, còn 2 sân thể thao ở 2 cụm dân cư là:sân cụm thôn 1 có diện tích 6.200 m2 và sân cụm thôn 9 có diện tích 5.600m2
- Hội trường đa năng và sân thể thao xã có trang thiết bị đạt 100% theo quy định.
Đạt
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi và đảm bảo điều kiện, nội dung hoạt động chống đuối nước cho trẻ em theo quy định.
Có/Không có
Đạt
Hoạt động lồng ghép vào trung tâmVăn hóa thể thao xã
Đạt
6.3. Tỷ lệ thôn, bản, ấp có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng
Thôn
100%
11/11 thôn
(100%)
Đạt
7
Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn
Xã có chợ trong quy hoạch của tỉnh phải xây dựng đạt chuẩn theo quy định; xã không quy hoạch chợ thì phải có cửa hàng kinh doanh tổng hợp hoặc siêu thị mini đạt chuẩn theo quy định tại Chương II, Quyết định số 4800/QĐ-BCT ngày 08/12/2016 của Bộ Công thương về hướng dẫn và xét công nhận tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đoạn 2016 - 2020.
Có/Không có
Đạt
2 cửa hàng tổng hợp đạt tiêu chuẩn
Đạt
8
Thông tin và truyền thông
8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính theo quy định của Bộ Thông tin và truyền thông
Có/Không có
Đạt
Đạt
8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet theo quy định của Bộ Thông tin và truyền thông định
Có/Không có
Đạt
Đạt
8.3. Xã có đài truyền thanh hoạt động theo Quyết định số 1895/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa; có tối thiểu 2/3 số thôn, bản có hệ thống loa kết nối với Đài truyền thanh xã đang sử dụng tốt
Có/Không có
Đạt
- Xã có đài truyền thanh không dây đang hoạt động tốt
- 11/11 thôn có hệ thống truyền thanh đạt chuẩn
Đạt
8.4. Xã có trang thông tin điện tử riêng hoặc có trang thông tin điện tử thành phần trên trang Cổng thông tin điện tử huyện/thị/thành phố; 80% cán bộ, công chức xã có máy vi tính phục vụ nhiệm vụ chuyên môn; UBND xã được triển khai, ứng dụng phần mềm quản lý văn bản, hồ sơ công việc trong xử lý, điều hành các công việc; ứng dụng phần mềm để theo dõi nhiệm vụ của UBND huyện; có ứng dụng CNTT để hỗ trợ giải quyết thủ tục hành chính tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa điện tử) theo Kế hoạch hành động số 01/KH-UBND ngày 04/01/2016 và Kế hoạch số 22/KH-UBND ngày 15/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Có/Không có
Đạt
Đạt
9
Nhà ở dân cư
9.1. Trên địa bàn xã không còn hộ gia đình ở trong nhà tạm, dột nát
Nhà
0
0
Đạt
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng
Nhà
≥80%
1217/1312 nhà
(92,7%)
Đạt
III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT
10
Thu nhập
Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người)
Triệu đồng
2017: 29 triệu đồng
29,5 triệu đồng
Đạt
11
Hộ nghèo
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020
Hộ
≤5%
(91-41)/(1397-41) hộ, đạt 3,69%
Đạt
12
Lao động có việc làm
Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao động
Người
≥93%
2910/3092 người
(94,11%)
Đạt
13
Tổ chức sản xuất
13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012
Có/Không có
1 HTX
Đạt
13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững
Có/Không có
Đạt
IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG
14
Giáo dục và đào tạo
14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2, phổ cập giáo dục trung học cơ sở mực độ 2 và đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2 trở lên
Có/Không có
Đạt
Đạt
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông và học nghề
Học sinh
≥85%
Trung bình 3 năm gần đây đạt 89%
Đạt
14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo
Học sinh
≥63%
1892/2910 người
(65%)
Đạt
15
Y tế
15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế
Người
≥85%
4439/5077 người (87,43%)
Đạt
15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế
Có/Không có
Đạt
Đạt
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)
Trẻ em
≤24,2%
82/498 trẻ (16,46%)
Đạt
16
Văn hoá
Tỷ lệ thôn, bản đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định
Thôn
≥70%
11/11 thôn
Đạt
17
Môi trường và an toàn thực phẩm
17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định
Hộ
≥98% (60% nước sạch)
100% nước hợp vệ sinh và (842/1397 hộ) 60,3% nước sạch
Đạt
17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường
Cơ sở
100%
3/3 (100%) trang trại, gia trại
Đạt
17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn
Đạt/ Không đạt
Đạt
Đạt
Đạt
17.4. Mai táng phù hợp với quy định tại Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng và đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định của Bộ Y tế; việc mai táng được thực hiện tại vị trí xác định theo quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt
Nghĩa trang
Đạt
7/7 Nghĩa trang
Đạt
17.5. Chất thải rắn sản xuất và sinh hoạt trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định
Đạt/ Không đạt
Đạt
Đạt
Đạt
17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch theo quy định
Hộ
≥85%
- Nhà tiêu hợp vệ sinh 1206/1397 hộ (86,3%)
- Nhà tắm hợp vệ sinh 1342/1397 hộ (96,1%)
- Bể chứa nước hợp vệ sinh 100%
Đạt
17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường
Hộ
≥70%
(248/310 hộ) 80%
Đạt
17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm
Cơ sở
100%
(19/19 hộ)
100%
Đạt
V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
18
Hệ thống tổ chức chính trị và tiếp cận pháp luật
18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn
Người
100%
(20/20 người)
100%
Đạt
18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định
Có/Không có
Đạt
Đạt
18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "trong sạch, vững mạnh"
Có/Không có
Đạt
Đạt
18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên
Có/Không có
100%
Đạt
18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định
Có/Không có
Đạt
Đạt
18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội
Có/Không có
Đạt
Đạt
19
Quốc phòng và an ninh
19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng
Có/Không có
Đạt
Đạt
Đạt
19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước
Có/Không có
Đạt
Đạt
Đạt
Tổng cộng các tiêu chí đã đạt
19 Tiêu chí

Kết quả xây dựng 19 tiêu chí NTM xã Thiệu Viên

Đăng lúc: 01/12/2017 (GMT+7)
100%

BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆNCÁC TIÊU CHÍ NTM
Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Báo cáo số: 73/BC-UBND ngày15/9/2017 của UBND xã Thiệu Viên)
TT
Tên tiêu chí
Nội dung các tiêu chí
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
Kết quả thực hiện
Kết quả tự đánh giá của xã
I. QUY HOẠCH
1
Quy hoạch
1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn
Có/Không có
Đạt
Đạt
1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch
Có/Không có
Đạt
Đạt
II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI
2
Giao thông
2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện chiều rộng nền đường tối thiếu 6,5m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,5m được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm
Km
100%
9,2km/9,2km
(100%)
Đạt
2.2. Đường trục thôn, bản và đường liên thôn, bản chiều rộng nền đường tối thiếu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm (có rãnh tiêu thoát nước mặt đường)
Km
100%
(≥70% cứng hóa)
15,1km/15,1km
(100%)
Đạt
2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa, chiều rộng nền đường tối thiếu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m (trường hợp bất khả kháng nền đường tối thiểu 3,0m, mặt đường tối thiểu 2,0m và có rãnh tiêu thoát nước mặt đường); Với đường dân sinh chủ yếu phục vụ đi lại của người dân giữa các cụm dân cư và các hộ gia đình không có ô tô chạy nền đường tối thiểu 2,0m, mặt đường tối thiểu 1,5m
Km
100%
(≥70% cứng hóa)
5,3km/5.5km
(96,3%)
Đạt
2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm, chiều rộng nền đường tối thiếu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m
Km
100%
(≥60% cứng hóa)
7,44km/8,6km
(86,5%)
Đạt
3
Thuỷ lợi
3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trở lên
%
≥80%
318/318 hecta (100%)
Đạt
3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ
Có/Không có
Đạt
Đạt
4
Điện
4.1. Có hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện theo Quyết định số 4293/QĐ-BCT ngày 28/10/2016 của Bộ Công thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đoạn 2016 - 2020.
Có/Không có
Đạt
Đạt
4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn theo Quyết định số 4293/QĐ-BCT ngày 28/10/2016 của Bộ Công thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đoạn 2016 - 2020.
Hộ
≥98%
1397/1397 hộ (100%)
Đạt
5
Trường học
Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia
Trường
≥80%
3/3 trường (100%)
Đạt
6
Cơ sở vật chất văn hóa
6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã theo quy định
Có/Không có
- Nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng đảm bảo tối thiểu 200 chỗ ngồi.
- Diện tích Khu thể thao (chưa kể sân vận động) tối thiểu đạt 2.000m2;
- Nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao xã có trang thiết bị đạt tối thiểu 100% theo quy định.
-Hội trường đa năng xã có sức chứa 300 chỗ ngồi.
- Diện tích Sân thể thao xã là 9100m2. Ngoài ra, còn 2 sân thể thao ở 2 cụm dân cư là:sân cụm thôn 1 có diện tích 6.200 m2 và sân cụm thôn 9 có diện tích 5.600m2
- Hội trường đa năng và sân thể thao xã có trang thiết bị đạt 100% theo quy định.
Đạt
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi và đảm bảo điều kiện, nội dung hoạt động chống đuối nước cho trẻ em theo quy định.
Có/Không có
Đạt
Hoạt động lồng ghép vào trung tâmVăn hóa thể thao xã
Đạt
6.3. Tỷ lệ thôn, bản, ấp có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng
Thôn
100%
11/11 thôn
(100%)
Đạt
7
Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn
Xã có chợ trong quy hoạch của tỉnh phải xây dựng đạt chuẩn theo quy định; xã không quy hoạch chợ thì phải có cửa hàng kinh doanh tổng hợp hoặc siêu thị mini đạt chuẩn theo quy định tại Chương II, Quyết định số 4800/QĐ-BCT ngày 08/12/2016 của Bộ Công thương về hướng dẫn và xét công nhận tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đoạn 2016 - 2020.
Có/Không có
Đạt
2 cửa hàng tổng hợp đạt tiêu chuẩn
Đạt
8
Thông tin và truyền thông
8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính theo quy định của Bộ Thông tin và truyền thông
Có/Không có
Đạt
Đạt
8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet theo quy định của Bộ Thông tin và truyền thông định
Có/Không có
Đạt
Đạt
8.3. Xã có đài truyền thanh hoạt động theo Quyết định số 1895/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa; có tối thiểu 2/3 số thôn, bản có hệ thống loa kết nối với Đài truyền thanh xã đang sử dụng tốt
Có/Không có
Đạt
- Xã có đài truyền thanh không dây đang hoạt động tốt
- 11/11 thôn có hệ thống truyền thanh đạt chuẩn
Đạt
8.4. Xã có trang thông tin điện tử riêng hoặc có trang thông tin điện tử thành phần trên trang Cổng thông tin điện tử huyện/thị/thành phố; 80% cán bộ, công chức xã có máy vi tính phục vụ nhiệm vụ chuyên môn; UBND xã được triển khai, ứng dụng phần mềm quản lý văn bản, hồ sơ công việc trong xử lý, điều hành các công việc; ứng dụng phần mềm để theo dõi nhiệm vụ của UBND huyện; có ứng dụng CNTT để hỗ trợ giải quyết thủ tục hành chính tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa điện tử) theo Kế hoạch hành động số 01/KH-UBND ngày 04/01/2016 và Kế hoạch số 22/KH-UBND ngày 15/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Có/Không có
Đạt
Đạt
9
Nhà ở dân cư
9.1. Trên địa bàn xã không còn hộ gia đình ở trong nhà tạm, dột nát
Nhà
0
0
Đạt
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng
Nhà
≥80%
1217/1312 nhà
(92,7%)
Đạt
III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT
10
Thu nhập
Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người)
Triệu đồng
2017: 29 triệu đồng
29,5 triệu đồng
Đạt
11
Hộ nghèo
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020
Hộ
≤5%
(91-41)/(1397-41) hộ, đạt 3,69%
Đạt
12
Lao động có việc làm
Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao động
Người
≥93%
2910/3092 người
(94,11%)
Đạt
13
Tổ chức sản xuất
13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012
Có/Không có
1 HTX
Đạt
13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững
Có/Không có
Đạt
IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG
14
Giáo dục và đào tạo
14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2, phổ cập giáo dục trung học cơ sở mực độ 2 và đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2 trở lên
Có/Không có
Đạt
Đạt
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông và học nghề
Học sinh
≥85%
Trung bình 3 năm gần đây đạt 89%
Đạt
14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo
Học sinh
≥63%
1892/2910 người
(65%)
Đạt
15
Y tế
15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế
Người
≥85%
4439/5077 người (87,43%)
Đạt
15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế
Có/Không có
Đạt
Đạt
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)
Trẻ em
≤24,2%
82/498 trẻ (16,46%)
Đạt
16
Văn hoá
Tỷ lệ thôn, bản đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định
Thôn
≥70%
11/11 thôn
Đạt
17
Môi trường và an toàn thực phẩm
17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định
Hộ
≥98% (60% nước sạch)
100% nước hợp vệ sinh và (842/1397 hộ) 60,3% nước sạch
Đạt
17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường
Cơ sở
100%
3/3 (100%) trang trại, gia trại
Đạt
17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn
Đạt/ Không đạt
Đạt
Đạt
Đạt
17.4. Mai táng phù hợp với quy định tại Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng và đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định của Bộ Y tế; việc mai táng được thực hiện tại vị trí xác định theo quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt
Nghĩa trang
Đạt
7/7 Nghĩa trang
Đạt
17.5. Chất thải rắn sản xuất và sinh hoạt trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định
Đạt/ Không đạt
Đạt
Đạt
Đạt
17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch theo quy định
Hộ
≥85%
- Nhà tiêu hợp vệ sinh 1206/1397 hộ (86,3%)
- Nhà tắm hợp vệ sinh 1342/1397 hộ (96,1%)
- Bể chứa nước hợp vệ sinh 100%
Đạt
17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường
Hộ
≥70%
(248/310 hộ) 80%
Đạt
17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm
Cơ sở
100%
(19/19 hộ)
100%
Đạt
V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
18
Hệ thống tổ chức chính trị và tiếp cận pháp luật
18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn
Người
100%
(20/20 người)
100%
Đạt
18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định
Có/Không có
Đạt
Đạt
18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "trong sạch, vững mạnh"
Có/Không có
Đạt
Đạt
18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên
Có/Không có
100%
Đạt
18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định
Có/Không có
Đạt
Đạt
18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội
Có/Không có
Đạt
Đạt
19
Quốc phòng và an ninh
19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng
Có/Không có
Đạt
Đạt
Đạt
19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước
Có/Không có
Đạt
Đạt
Đạt
Tổng cộng các tiêu chí đã đạt
19 Tiêu chí
0 bình luận
(Bấm vào đây để nhận mã)

CÔNG KHAI TIẾN ĐỘ GIẢI QUYẾT TTHC

CHI TIẾT