Truy cập

Hôm nay:
184
Hôm qua:
148
Tuần này:
657
Tháng này:
2387
Tất cả:
76802

Thủ tục hành chính thực hiện 4 tại chỗ

Ngày 19/06/2019 09:10:36

Ủy Ban nhân dân DANH MỤC TTHC CẤP XÃ

Xã Thiệu Viên Phê duyệt TTHC - 4 Tại chổ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

11

I

Giáo dục và Đào tạo

1

GDX001A

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

X

2

GDX002A

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

X

3

GDX003A

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

X

4

GDX004A

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

X

5

GDX005A

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

X

6

GDX006A

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

X

7

GDX007A

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

8

GDX01Z

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

9

GDX02Z

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

10

GDX03Z

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

11

GDX04A

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

II

Giao thông, xây dựng

11

1

GTX001A

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

x

2

GTX002A

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

3

GTX003A

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

4

GTX004A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

X

5

GTX005A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

6

GTX006A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

7

GTX007A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

8

GTX008A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

9

GTX009A

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

10

GTX010A

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

11

XDX01A

Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt, những điểm dân cư theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý

X

12

XDX02A

Điều chỉnh giấy phép xây dựng.

X

13

XDX03A

Gia hạn giấy phép xây dựng.

X

14

XDX04A

Cấp lại giấy phép xây dựng trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất

X

15

XDX05A

Cấp giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt, những điểm dân cư theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý

X

16

XDX06A

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt, những điểm dân cư theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý"

x

III

Lao động Thương binh và xã hội

54

1

LDX001A

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

x

2

LDX002A

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

X

3

LDX003A

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

4

LDX004Z

Hỗ trợ chi phí, khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh

X

5

LDX005A

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em.

X

6

LDX006A

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em.

7

LDX007A

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.

X

8

LDX008A

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em.

X

9

LDX009A

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.(cấp xã)

X

10

LDX010Z

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

X

11

LDX011Z

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

X

12

LDX012Z

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

X

13

LDX013Z

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

X

14

LDX014Z

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

X

15

LDX015Z

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

X

16

LDX016Z

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

X

17

LDX017Z

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

X

18

LDX018Z

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

X

19

LDX019Z

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

X

20

LDX020Z

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

X

21

LDX021Z

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

X

22

LDX022Z

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

X

23

LDX023Z

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

X

24

LDX024Z

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

X

25

LDX026Z

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

X

26

LDX027Z

Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

X

27

LDX028Z

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

X

28

LDX029Z

hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

X

29

LDX02Z

Thủ tục giải quyết trợ cấp thờ cúng liệt sỹ

X

30

LDX030Z

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

X

31

LDX031Z

Phê duyệt đối tượng vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015

X

32

LDX032A

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

X

33

LDX033A

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

X

34

LDX033Z

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở(Trường hợp thiếu nguồn lực)

X

35

LDX034A

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

X

36

LDX035A

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật(trường hợp xác định khuyết tật)

X

37

LDX035B

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật(trường hợp xác định lại khuyết tật)

X

38

LDX036Z

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

X

39

LDX037Z

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng)

X

40

LDX038Z

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

X

41

LDX039Z

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

X

42

LDX03Z

Thủ tục trợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày đã hưởng trợ cấp một lần

X

43

LDX040Z

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

X

44

LDX041Z

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

X

45

LDX042A

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

X

46

LDX043A

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

X

47

LDX044A

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

X

48

LDX045A

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

X

49

LDX046A

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

X

50

LDX047A

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

X

51

LDX048A

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

X

52

LDX049A

Phê duyệt biên bản họp Tổ Tiết kiệm và vay vốn

X

53

LDX050A

Xác nhận danh sách hộ gia đình nghèo đề nghị vay vốn ngân hàng chính sách xã hội

X

54

LDX051A

Xác nhận danh sách học sinh, sinh viên đề nghị vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội

X

IV

Nông nghiệp

1

1

NNX01A

Cấp sổ vịt chạy đồng

X

V

Nội vụ

1

NVX001A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

X

2

NVX002A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

X

3

NVX003A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

X

4

NVX004A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

X

5

NVX005A

Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

X

6

NVX006A

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

7

NVX007A

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

X

8

NVX008A

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

X

9

NVX009A

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã Thông tin TTHC liên quan

10

NVX010A

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

11

NVX011A

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

12

NVX012A

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

X

13

NVX013A

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

X

14

NVX014A

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

X

15

NVX015A

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

X

16

NVX016A

Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Chi hội nông dân tổ chức phong trào giỏi cấp xã

X

17

NVX017A

Công nhận danh hiệu “Công dân gương mẫu”, “Gia đình kiểu mẫu” học và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

X

VI

Tài nguyên và Môi trường

1

TNX001A

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

X

2

TNX002A

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

X

3

TNX003A

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

X

4

TNX004A

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

X

5

TNX006ZA

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(thủ tục đăng ký biến động mua)

6

TNX006ZB

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(thủ tục đăng ký biến động mua vùng miền núi)

7

TNX006ZC

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(Đối với thủ tục thuê đất)

X

8

TNX006ZD

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(thủ tục đăng ký biến động mua vùng miền núi)

9

TNX007ZA

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

X

10

TNX008ZA

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

11

TNX010ZA

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

X

12

TNX011ZA

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

X

13

TNX012ZA

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

X

14

TNX013ZA

hoà giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

X

15

TNX014ZA

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

X

16

TNX015ZA

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân(trường hợp không thực hiện cấp đổi đồng loạt)

X

17

TNX015ZC

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân(trường hợp thực hiện cấp đổi đồng loạt)

X

18

TNX016ZA

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

X

19

TNX017ZA

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

X

20

TNX018ZA

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

X

21

TNX019ZA

gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

22

TNX01Z

Hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã

X

23

TNX020ZA

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

X

24

TNX021ZA

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận( Trường hợp xác nhận trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

X

25

TNX021ZC

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận(Trường hợp cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

X

26

TNX022ZA

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

X

27

TNX023ZA

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

X

28

TNX024ZA

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

X

29

TNX025ZA

Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

X

30

TNX026ZA

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

X

VII

Tư pháp

1

TPX001A

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

X

2

TPX002A

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

X

3

TPX003A

Thôi làm hòa giải viên

X

4

TPX004A

Công nhận hòa giải viên

X

5

TPX005A

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

X

6

TPX007A

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

X

7

TPX008A

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

X

8

TPX009A

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

X

9

TPX010A

Chứng thực di chúc

X

10

TPX011A

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

X

11

TPX012A

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

X

12

TPX013A

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

X

13

TPX014A

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

X

14

TPX015A

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

X

15

TPX016A

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

X

16

TPX016B

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận( chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính)

X

17

TPX017A

Cấp bản sao từ sổ gốc

X

18

TPX018A

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

X

19

TPX019A

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

X

20

TPX01A

Đăng ký khai sinh

X

21

TPX020A

Đăng ký khai tử

X

22

TPX020B

Đăng ký khai tử(cần xác minh)

X

23

TPX021A

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

X

24

TPX021B

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con(cần xác minh)

X

25

TPX022A

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

X

26

TPX022B

Đăng ký nhận cha, mẹ, con(cần xác minh)

X

27

TPX023A

Đăng ký kết hôn

X

28

TPX023B

Đăng ký kết hôn(cần xác minh)

X

29

TPX024A

Đăng ký khai sinh

X

30

TPX025A

Đăng ký khai sinh lưu động

31

TPX026A

Đăng ký kết hôn lưu động

32

TPX027A

Đăng ký khai tử lưu động

33

TPX028A

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

X

34

TPX028B

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân(cần xác minh)

X

35

TPX029A

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

36

TPX030A

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

37

TPX030B

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới(cần xác minh)

38

TPX031A

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

39

TPX031B

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới(cần xác minh)

40

TPX032A

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

41

TPX032B

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới(cần xác minh)

42

TPX033A

Đăng ký giám hộ

X

43

TPX034A

Đăng ký chấm dứt giám hộ

X

44

TPX035A

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch(bổ sung hộ tịch)

X

45

TPX035B

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch(thay đổi, cải chính hộ tịch)

X

46

TPX035C

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch(bổ sung hộ tịch cần xác minh)

X

47

TPX036A

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

X

48

TPX036B

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân(cần xác minh)

X

49

TPX037A

Đăng ký lại khai sinh

X

50

TPX037B

Đăng ký lại khai sinh(cần xác minh)

X

51

TPX038A

Đăng ký lại kết hôn

X

52

TPX038B

Đăng ký lại kết hôn(cần xác minh)

X

53

TPX039A

Đăng ký lại khai tử

X

54

TPX039B

Đăng ký lại khai tử(cần xác minh)

X

55

TPX040A

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

X

56

TPX041A

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

57

TPX042A

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

X

58

TPX043A

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

X

59

TPX044A

Bầu hòa giải viên

X

60

TPX045A

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải

X

61

TPX046A

Thôi làm hòa giải viên

X

62

TPX047A

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

X

VIII

Thanh tra

1

TTX001A

Xử lý đơn

X

2

TTX002A

Tiếp công dân

X

3

TTX003A

Giải quyết tố cáo

X

4

TTX004A

Giải quyết khiếu nại lần đầu

X

5

TTX005A

Thực hiện việc giải trình

X

6

TTX006A

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

X

7

TTX007A

Xác minh tài sản, thu nhập

X

8

TTX008A

Thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập

X

9

TTX009A

Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

X

IX

Văn hóa

1

VHX001A

Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

X

2

VHX002A

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

X

3

VHX004A

Xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới

X

4

VHX005A

Đăng ký thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới

X

5

VHX006A

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

X

6

VHX007A

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

X

Y tế

1

YTX001A

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

X

2

YTX003A

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh

X

3

YTX004A

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

X

TỔNG 209

Phê duyệt đăng ký Ủy ban nhân dân xã

182

Thủ tục hành chính thực hiện 4 tại chỗ

Đăng lúc: 19/06/2019 09:10:36 (GMT+7)

Ủy Ban nhân dân DANH MỤC TTHC CẤP XÃ

Xã Thiệu Viên Phê duyệt TTHC - 4 Tại chổ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

11

I

Giáo dục và Đào tạo

1

GDX001A

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

X

2

GDX002A

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

X

3

GDX003A

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

X

4

GDX004A

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

X

5

GDX005A

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

X

6

GDX006A

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

X

7

GDX007A

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

8

GDX01Z

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

9

GDX02Z

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

10

GDX03Z

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

X

11

GDX04A

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

II

Giao thông, xây dựng

11

1

GTX001A

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

x

2

GTX002A

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

3

GTX003A

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

4

GTX004A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

X

5

GTX005A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

6

GTX006A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

7

GTX007A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

8

GTX008A

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

9

GTX009A

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

10

GTX010A

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

11

XDX01A

Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt, những điểm dân cư theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý

X

12

XDX02A

Điều chỉnh giấy phép xây dựng.

X

13

XDX03A

Gia hạn giấy phép xây dựng.

X

14

XDX04A

Cấp lại giấy phép xây dựng trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất

X

15

XDX05A

Cấp giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt, những điểm dân cư theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý

X

16

XDX06A

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt, những điểm dân cư theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý"

x

III

Lao động Thương binh và xã hội

54

1

LDX001A

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

x

2

LDX002A

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

X

3

LDX003A

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

4

LDX004Z

Hỗ trợ chi phí, khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh

X

5

LDX005A

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em.

X

6

LDX006A

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em.

7

LDX007A

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.

X

8

LDX008A

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em.

X

9

LDX009A

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.(cấp xã)

X

10

LDX010Z

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

X

11

LDX011Z

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

X

12

LDX012Z

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

X

13

LDX013Z

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

X

14

LDX014Z

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

X

15

LDX015Z

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

X

16

LDX016Z

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

X

17

LDX017Z

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

X

18

LDX018Z

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

X

19

LDX019Z

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

X

20

LDX020Z

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

X

21

LDX021Z

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

X

22

LDX022Z

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

X

23

LDX023Z

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

X

24

LDX024Z

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

X

25

LDX026Z

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

X

26

LDX027Z

Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

X

27

LDX028Z

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

X

28

LDX029Z

hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

X

29

LDX02Z

Thủ tục giải quyết trợ cấp thờ cúng liệt sỹ

X

30

LDX030Z

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

X

31

LDX031Z

Phê duyệt đối tượng vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015

X

32

LDX032A

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

X

33

LDX033A

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

X

34

LDX033Z

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở(Trường hợp thiếu nguồn lực)

X

35

LDX034A

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

X

36

LDX035A

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật(trường hợp xác định khuyết tật)

X

37

LDX035B

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật(trường hợp xác định lại khuyết tật)

X

38

LDX036Z

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

X

39

LDX037Z

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng)

X

40

LDX038Z

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

X

41

LDX039Z

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

X

42

LDX03Z

Thủ tục trợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày đã hưởng trợ cấp một lần

X

43

LDX040Z

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

X

44

LDX041Z

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

X

45

LDX042A

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

X

46

LDX043A

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

X

47

LDX044A

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

X

48

LDX045A

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

X

49

LDX046A

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

X

50

LDX047A

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

X

51

LDX048A

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

X

52

LDX049A

Phê duyệt biên bản họp Tổ Tiết kiệm và vay vốn

X

53

LDX050A

Xác nhận danh sách hộ gia đình nghèo đề nghị vay vốn ngân hàng chính sách xã hội

X

54

LDX051A

Xác nhận danh sách học sinh, sinh viên đề nghị vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội

X

IV

Nông nghiệp

1

1

NNX01A

Cấp sổ vịt chạy đồng

X

V

Nội vụ

1

NVX001A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

X

2

NVX002A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

X

3

NVX003A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

X

4

NVX004A

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

X

5

NVX005A

Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

X

6

NVX006A

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

7

NVX007A

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

X

8

NVX008A

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

X

9

NVX009A

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã Thông tin TTHC liên quan

10

NVX010A

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

11

NVX011A

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

12

NVX012A

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

X

13

NVX013A

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

X

14

NVX014A

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

X

15

NVX015A

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

X

16

NVX016A

Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Chi hội nông dân tổ chức phong trào giỏi cấp xã

X

17

NVX017A

Công nhận danh hiệu “Công dân gương mẫu”, “Gia đình kiểu mẫu” học và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

X

VI

Tài nguyên và Môi trường

1

TNX001A

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

X

2

TNX002A

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

X

3

TNX003A

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

X

4

TNX004A

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

X

5

TNX006ZA

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(thủ tục đăng ký biến động mua)

6

TNX006ZB

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(thủ tục đăng ký biến động mua vùng miền núi)

7

TNX006ZC

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(Đối với thủ tục thuê đất)

X

8

TNX006ZD

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm(thủ tục đăng ký biến động mua vùng miền núi)

9

TNX007ZA

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

X

10

TNX008ZA

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

11

TNX010ZA

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

X

12

TNX011ZA

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

X

13

TNX012ZA

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

X

14

TNX013ZA

hoà giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

X

15

TNX014ZA

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

X

16

TNX015ZA

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân(trường hợp không thực hiện cấp đổi đồng loạt)

X

17

TNX015ZC

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân(trường hợp thực hiện cấp đổi đồng loạt)

X

18

TNX016ZA

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

X

19

TNX017ZA

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

X

20

TNX018ZA

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

X

21

TNX019ZA

gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

22

TNX01Z

Hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã

X

23

TNX020ZA

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

X

24

TNX021ZA

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận( Trường hợp xác nhận trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

X

25

TNX021ZC

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận(Trường hợp cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

X

26

TNX022ZA

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

X

27

TNX023ZA

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

X

28

TNX024ZA

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

X

29

TNX025ZA

Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

X

30

TNX026ZA

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

X

VII

Tư pháp

1

TPX001A

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

X

2

TPX002A

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

X

3

TPX003A

Thôi làm hòa giải viên

X

4

TPX004A

Công nhận hòa giải viên

X

5

TPX005A

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

X

6

TPX007A

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

X

7

TPX008A

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

X

8

TPX009A

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

X

9

TPX010A

Chứng thực di chúc

X

10

TPX011A